Kích thước, màu sắc và kiểu dáng sản phẩm

Trong bài viết này, Printub sẽ cung cấp các thông tin chi tiết về kích thước, màu sắc và kiểu dáng sản phẩm để người bán có thể tư vấn cho khách hàng một cách đầy đủ nhất.

CHÚ Ý: Bảng size chỉ mang tính chất tham khảo. Nếu khách hàng là nữ cần để ý vòng ngực có vừa không. Các số đo của áo có thể có sai số trong phạm vị +/-1cm.

1. ÁO THUN PE

* MÀU SẮC: Trắng - Đen - Xanh da trời - Vàng cúc - Xanh đen - Cam đậm:

SIZE Cân nặng (kg) Chiều cao(cm) Vòng ngực(cm) Ngang vai(cm) Dài áo(cm) Tay áo(cm)
XS 45 – 54 150 – 157 90 40 65 17
S 55 – 62 158 – 165 94 42 67 18
M 62 – 70 166 – 174 98 44 68 19
L 70 – 78 > 170 102 46 70 21
XL 78 – 85 > 175 106 48 71 21
2XL 82 – 100 > 175 116 48 73 22.5
3XL 90 – 120 > 175 124 49 77 24.5

1.1 ÁO THUN PE DÀI TAY

* MÀU SẮC : Trắng - Đen

SIZE Cân nặng (kg) Chiều cao(cm) Vòng ngực(cm) Ngang vai(cm) Dài áo(cm) Tay áo(cm)
S 35 – 44 < 160 84 38 62 54
M 45 – 50 < 160 88 40 64 56
L 51 – 60 160 – 170 92 42 66 58
XL 61 – 68 165 – 175 96 42 68 58
2XL 69 – 75 170 – 180 102 47 71 64
3XL 76 – 82 175 – 185 110 50 75 68

1.2 ÁO THUN PE OVERSIZE

* MÀU SẮC: Trắng - Đen

SIZE Cân nặng (kg) Chiều cao(cm) Vòng ngực(cm) Ngang vai(cm) Dài áo(cm) Tay áo(cm)
M 40 – 57 145 – 165 100 48 66 28
L 58 – 80 165 – 180 104 51 68 29
XL 80 – 100 170 – 187 116 54 71 30

2. ÁO THUN POLO (áo thun cá sấu)

* MÀU SẮC (Áo polo vải pe): Trắng - Đen - Đỏ đô - Đỏ tươi - Xanh đen - Xanh đá - Xanh biển - Xám tiêu - Xám lam - Xám chì - Hồng dâu - Nâu - Nâu cacao - Ve chai - Vàng bò - Cổ vịt - Be. 

Ngoài ra còn có áo polo vải cotton 2 màu Trắng - Đen.

SIZE Cân nặng (kg) Chiều cao(cm) Vòng ngực(cm) Ngang vai(cm) Dài áo(cm) Tay áo(cm)
XS < 45 < 155 84 38 61 18
S 46 - 53 < 160 88 40 63 19
M 54 – 62 < 160 94 42 64 20
L 63 – 72 160 – 170 100 43 68 21
XL 73 – 79 165 – 175 104 45 71 22
2XL 80 – 87 170 – 180 108 47 73 22
3XL 88 – 100 175 – 185 114 49 75 23

3. ÁO THUN COTTON 100% ĐỊNH LƯỢNG 220GSM

3.1 ÁO THUN COTTON FORM THƯỜNG

* MÀU SẮC: Trắng - Đen

SIZE Cân nặng (kg) Chiều cao(cm) Vòng ngực(cm) Ngang vai(cm) Dài áo(cm) Tay áo(cm)
XS 45 – 54 150 – 157 90 40 65 17
S 55 – 62 158 – 165 94 42 67 18
M 62 – 70 166 – 174 98 44 68 19
L 70 – 78 > 170 102 46 70 21
XL 78 – 85 > 175 106 48 71 21
2XL 82 – 100 > 175 116 48 73 22.5
3XL 90 – 120 > 175 124 49 77 24.5

3.2 ÁO THUN COTTON OVERSIZE

* MÀU SẮC: Trắng - Đen - Ve chai - Xám chì - Be

SIZE Cân nặng (kg) Chiều cao(cm) Vòng ngực(cm) Ngang vai(cm) Dài áo(cm) Tay áo(cm)
S 45 - 55 145 - 155 108 50 70 22
M 55 - 60 155 - 175 112 52 72 22
L 60 - 65 155 - 175 116 54 74 24
XL 65 - 70 175 - 185 120 56 76 26

3.3 ÁO THUN CROPTOP COTTON

* MÀU SẮC: Trắng - Đen - Ve chai - Xám chì - Be

Size Dài áo (cm) Vòng ngực (cm) Dài tay (cm)
S 41 84 22
M 42 88 23
L 43 92 24
XL 44 94 24

4. ÁO TICI 65/35

4.1 ÁO 65/35 FORM THƯỜNG

*MÀU SẮC: Trắng - Đen - Xanh Đen - Xanh thiên lý - Xanh đen - Cam carot - Vàng cúc.

Size áo
Cân nặng
(kg)
Chiều cao
(cm)
Vòng ngực
(cm)
Ngang vai
(cm)
Dài áo
(cm)
Tay áo
(cm)
XS 45 – 54 150 – 157 90 40 65 17
S 55 – 62 158 – 165 94 42 67 18
M 62 – 70 166 – 174 98 44 68 19
L 70 – 78 > 170 102 46 70 21
XL 78 – 85 > 175 106 48 71 21
2XL 82 – 100 > 175 116 48 73 22.5
3XL 90 – 120 > 175 124 49 77 24.5

Bảng size áo thun 65/35

4.2 ÁO 65/35 OVERSIZE

*MÀU SẮC: Trắng - Đen.

Size áo
Cân nặng
(kg)
Chiều cao
(cm)
Vòng ngực
(cm)
Ngang vai
(cm)
Dài áo
(cm)
Tay áo
(cm)
M 40 – 57 145 – 165 100 48 66 28
L 58 – 80 165 – 180 104 51 68 29
XL 80 – 100 170 – 187 116 54 71 30

Bảng size áo thun 65/35 Oversize

5. ÁO HOODIE

5.1 Bảng size áp dụng cho áo hoodie - có dây (form cũ).

*MÀU SẮC: Trắng - Đen.

Size áo
Cân nặng
(kg)
Chiều cao
(cm)
Vòng ngực
(cm)
Ngang vai
(cm)
Dài áo
(cm)
Tay áo
(cm)
M < 60 150 – 160 108 50 65 58
L < 70 160 – 170 116 52 67 60
XL < 80 165 – 175 120 54 70 62
2XL < 100 170 – 180 124 56 72 64

5.2 Bảng size mới áp dụng cho áo hoodie form mới - không dây.

*MÀU SẮC: Trắng - Đen - Be - Xám môn.

Size áo Cân nặng(kg) Chiều cao(cm)

Vòng ngực

(cm) 

Dài áo(cm) Tay áo(cm)
L 60 - 70 160 - 170 120 73 54
XL 70 - 80 165 - 180 128 76 56
2XL 80 - 90 180 - 190 136 79 58

6. ÁO SƠ MI

Áo sơ mi là sản phẩm dành riêng cho nam, được may bằng vải kate ít nhăn phù hợp để mặc đi học, đi làm. Sản phẩm sơ mi có 2 loại dài tay và cộc tay.

*MÀU SẮC: Trắng - Đen - Xanh biển.

Size áo
Cân nặng
(kg)
Chiều cao
(cm)
Vòng ngực
(cm)
Ngang vai
(cm)
Dài áo
(cm)
Tay áo
(cm)
S 42 – 52 143 – 152 94 39 68 62
M 52 – 62 153 – 162 98 41.5 69.5 63
L 62 – 72 163 – 172 102 43 71 64
XL 72 – 82 173 – 182 106 44.5 72.5 65
2XL 82 – 92 183 – 192 110 46 74 66
3XL 112 47 76 67

Bảng size áo sơ mi

7. ÁO SWEATER

7.1 Bảng size áo Sweater chất da cá 65/35 

*MÀU SẮC: Đen - Trắng - Xám tiêu.

Size Dài áo (cm) Vòng ngực (cm) Ngang vai (cm) Dài tay (cm)
XS 63 110 57 50
S 65 116 58 52
M 66 120 60 53
L 70 124 62 54
XL 71 128 64 55

7.2 Bảng size áo Sweater form mới

  • Nỉ bông pe: Trắng, Đen, Be, Be đậm, Xám môn, Ve chai, Xanh đá.
Size Cân nặng(kg) Chiều cao(cm) Vòng ngực(cm) Dài áo(cm)
M 40 - 60 145 - 160 114 71
L 60 - 70 160 - 170 120 73
XL 70 - 80 165 - 180 128 76
  1. ÁO COTTON TRẺ EM:

*MÀU SẮC: Trắng - Đen.

8.1: ÁO BÉ TRAI (viền cổ bản to):

SIZE DÀI ÁO NGANG VAI NGANG NGỰC
4 46 28 34
6 51 32 38
8 54 34 40
10 56 36 42

8.2: ÁO BÉ GÁI (viền cổ bản nhỏ):

SIZE DÀI ÁO NGANG VAI NGANG NGỰC
4 42 26 32
6 46 27 34
8 49 28 37
10 52 30 39

Với những thông tin trên, Printub hi vọng bạn có thể tìm được sản phẩm phù hợp nhất với nhu cầu của khách hàng. Mọi thắc mắc về sản phẩm vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi tại fanpage Printub.com.

Bài viết này có hữu ích với bạn không? Cám ơn bạn đã phản hồi! Đã xảy ra sự cố khi gửi phản hồi của bạn. Vui lòng thử lại sau.